Động Cơ Điện Hệ Mét Thông Dụng Baldor-Reliance IEC & Cấu Hình Đa Thương Hiệu
Dòng Động Cơ Điện Thông Dụng Baldor-Reliance IEC (mẫu tiêu biểu: 7.5 kW 4 cực IEC 132S/M) là nền tảng động cơ điện hệ mét quốc tế của Baldor, được thiết kế cho các nhà chế tạo máy (OEM) Bắc Mỹ xuất khẩu máy móc và các nhà máy chế biến toàn cầu yêu cầu tiêu chuẩn lắp đặt hệ mét **IEC 60034-30-1** nghiêm ngặt[cite: 2]. Kết hợp giữa quy trình chế tạo khắt khe tải nặng Bắc Mỹ với tính tuân thủ lắp đặt IEC toàn cầu, các động cơ này đạt các cấp hiệu suất **IE2 High Efficiency, IE3 Premium Efficiency, và IE4 Super Premium Efficiency**[cite: 2]. Có sẵn với vỏ nhôm trọng lượng nhẹ (IEC 63 đến 180) và vỏ thân gang tải nặng (IEC 180 đến 355), động cơ Baldor IEC có thiết kế chân đế tháo rời đa hướng lắp đặt, cuộn dây cách điện cấp H tương thích biến tần (VFD), cấp bảo vệ IP55, và tần số/điện áp kép 50Hz/60Hz (230/400V 50Hz & 460V 60Hz)[cite: 2]. WE DRIVE HONGKONG LIMITED cung cấp tư vấn kỹ thuật toàn diện, nguồn hàng giao nhanh, và bảng tra cứu thay thế cơ khí trực tiếp 100% kết nối các dòng động cơ Baldor IEC tương đương với dòng động cơ hệ mét **ABB M2BAX/M3AA, Siemens 1LE0/1LE1, WEG W22, và SEW DRN**[cite: 2].
Thông Số Kỹ Thuật
| Mẫu Tiêu Biểu | Baldor IEC 132SMA4 (7.5 kW, 4 Cực 1450/1750 RPM, 230/400V 50Hz / 460V 60Hz, IE3 Premium, Lắp Chân Đế IM B3)[cite: 2] |
|---|---|
| Thương Hiệu / Nhà Sản Xuất | Baldor-Reliance (Tập đoàn ABB)[cite: 2] |
| Dòng Sản Phẩm | Động Cơ Điện Xoay Chiều 3 Pha Hệ Mét IEC Thông Dụng[cite: 2] |
| Các Kích Thước Khung IEC | IEC 63, 71, 80, 90S/L, 100L, 112M, 132S/M, 160M/L, 180M/L, 200L, 225S/M, 250M, 280S/M, 315S/M/L, 355M/L[cite: 2] |
| Cấp Hiệu Suất Năng Lượng | IE2 High Efficiency / IE3 Premium Efficiency / IE4 Super Premium Efficiency (IEC 60034-30-1)[cite: 2] |
| Công Suất Định Mức & Tốc Độ | 0.12 kW đến 355 kW (0.16 HP đến 480 HP); 2 Cực (3000 RPM), 4 Cực (1500 RPM), 6 Cực (1000 RPM)[cite: 2] |
| Nguồn Điện Áp Lưới | 220-240/380-415V 50Hz, 440-480V 60Hz, 380/660V 50Hz (Tiêu Chuẩn Điện Áp Kép Toàn Cầu)[cite: 2] |
| Cấp Bảo Vệ & Kiểu Lắp Đặt | Tiêu Chuẩn Bảo Vệ IP55 (Tùy Chọn IP56/IP65); Chân Đế Tháo Rời cho IM B3, Mặt Bích IM B5, IM B14, IM B35[cite: 2] |
Tài Liệu & Tải Về
Bảng Ma Trận Kích Thước Khung, Tốc Độ & Công Suất Định Mức Dòng Baldor-Reliance IEC
Bảng ma trận lựa chọn cho động cơ điện hệ mét thông dụng Baldor-Reliance IEC[cite: 2]. Xem xét kích thước khung, công suất đầu ra 4 cực/2 cực, dòng điện định mức và vật liệu vỏ động cơ:
| Kích Thước Khung Hệ Mét | Công Suất 4 Cực (kW) | Công Suất 2 Cực (kW) | Dòng Định Mức (400V 4P) | Vật Liệu Khung | Kiểu Lắp Tiêu Chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| IEC 63 / 71 | 0.12 kW - 0.37 kW | 0.18 kW - 0.55 kW | 0.42 A - 1.05 A | Hợp Kim Nhôm | Chân Đế IM B3 / Mặt Bích B5 |
| IEC 80 / 90S/L | 0.55 kW - 1.5 kW | 0.75 kW - 2.2 kW | 1.45 A - 3.35 A | Hợp Kim Nhôm | Chân Đế IM B3 / Mặt Bích B5 |
| IEC 100L / 112M | 2.2 kW - 4.0 kW | 3.0 kW - 4.0 kW | 4.70 A - 8.10 A | Hợp Kim Nhôm | Chân Đế IM B3 / Mặt Bích B5 |
| IEC 132S / 132M | 5.5 kW - 7.5 kW | 5.5 kW - 7.5 kW | 11.0 A - 14.5 A | Nhôm / Thân Gang | Chân Đế IM B3 / Mặt Bích B5 |
| IEC 160M / 160L | 11.0 kW - 15.0 kW | 11.0 kW - 18.5 kW | 21.0 A - 28.5 A | Thân Gang Tải Heavy-Duty | Chân Đế IM B3 / Chân Đế-Bích B35 |
| IEC 180M / 180L | 18.5 kW - 22.0 kW | 22.0 kW | 35.0 A - 41.5 A | Thân Gang Tải Heavy-Duty | Chân Đế IM B3 / Chân Đế-Bích B35 |
| IEC 200L / 225M | 30.0 kW - 45.0 kW | 30.0 kW - 45.0 kW | 56.0 A - 81.0 A | Thân Gang Tải Heavy-Duty | Chân Đế IM B3 / Chân Đế-Bích B35 |
| IEC 250M - 355L | 55.0 kW - 355.0 kW | 55.0 kW - 355.0 kW | 98.0 A - 620.0 A | Thân Gang Chế Biến Nặng | Lắp Chân Đế IM B3 |
Hướng Dẫn Tra Cứu Tương Đương Động Cơ Hệ Mét Đa Thương Hiệu Toàn Cầu
So sánh trực tiếp động cơ hệ mét Baldor-Reliance IEC với các thương hiệu động cơ toàn cầu tương đương (ABB, Siemens/Innomotics, WEG, và SEW-EURODRIVE) để thay thế cơ khí và điện trực tiếp 1-1 chính xác 100%[cite: 2]:
| Công Suất & Khung (4 Cực) | Mẫu Baldor-Reliance | Mẫu Tương Đương ABB | Mẫu Tương Đương Siemens / Innomotics | Mẫu Tương Đương WEG | Mẫu Tương Đương SEW-EURODRIVE |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.75 kW (Khung 80) | Baldor IEC 80M4 | M2BAX 80M4A / M3AA 80M4 | 1LE0101-0DB22 / 1LE1001-0DB2 | W22 IE3 80M | DRN80M4 / DRS80M4 |
| 1.5 kW (Khung 90L) | Baldor IEC 90L4 | M2BAX 90L4 / M3AA 90L4 | 1LE0101-0EB42 / 1LE1001-0EB4 | W22 IE3 90L | DRN90L4 / DRS90L4 |
| 4.0 kW (Khung 112M) | Baldor IEC 112M4 | M2BAX 112M4 / M3AA 112M4 | 1LE0101-1BB22 / 1LE1001-1BB2 | W22 IE3 112M | DRN112M4 / DRS112M4 |
| 7.5 kW (Khung 132M) | Baldor IEC 132SMA4 | M2BAX 132SMA4 / M3BP 132SMA4 | 1LE0101-1CB22 / 1LE1001-1CB2 | W22 IE3 132M | DRN132M4 / DRS132M4 |
| 15.0 kW (Khung 160L) | Baldor IEC 160MLB4 | M2BAX 160MLB4 / M3BP 160MLB4 | 1LE0101-1DB42 / 1LE1001-1DB4 | W22 IE3 160L | DRN160L4 / DRS160L4 |
| 30.0 kW (Khung 200L) | Baldor IEC 200MLA4 | M2BAX 200MLA4 / M3BP 200MLA4 | 1LE0101-2AB52 / 1LE1001-2AB5 | W22 IE3 200L | DRN200L4 / DRS200L4 |
Ghi Chú Tư Vấn Kỹ Thuật & Tích Hợp Hệ Thống
Khi bảo dưỡng hoặc tìm kiếm nguồn động cơ hệ mét cho các dây chuyền sản xuất quốc tế hoặc máy móc xuất khẩu, việc sử dụng bảng tra cứu tương đương đa thương hiệu đảm bảo khả năng thay thế cơ khí 100% (đường kính trục, chiều cao tâm trục, tâm lỗ bu lông) và sự tuân thủ hoàn toàn về điện[cite: 2]. Bạn chỉ cần cung cấp cho chúng tôi số sê-ri trên nhãn động cơ hiện tại, mã model, hoặc hình ảnh từ bất kỳ thương hiệu nào (ví dụ: M2BAX 132SMA4, 1LE0101-1CB22, hoặc Baldor IEC 132SMA4), đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẽ cung cấp thông số thay thế tương thích 100% cùng báo giá cạnh tranh nhất[cite: 2].
Các Cấu Hình Tiêu Chuẩn Mẫu Tiêu Biểu
- Baldor IEC 80M4 (0.75 kW IE3)[cite: 2]
- Baldor IEC 90L4 (1.5 kW IE3)[cite: 2]
- Baldor IEC 112M4 (4.0 kW IE3)[cite: 2]
- Baldor IEC 132SMA4 (7.5 kW IE3)[cite: 2]
- Baldor IEC 160MLB4 (15 kW IE3)[cite: 2]
- Tương Đương ABB M2BAX 132SMA4[cite: 2]
- Tương Đương Siemens 1LE0101-1CB22[cite: 2]
- Tương Đương WEG W22 IE3 132M[cite: 2]
- Tương Đương Động Cơ SEW DRN132M4[cite: 2]
- Động Cơ Mặt Bích B5 Baldor Hệ Mét[cite: 2]
- Động Cơ Chân Đế-Mặt Bích B35 Baldor[cite: 2]
- Động Cơ Biến Tần VFD Baldor Hệ Mét[cite: 2]
- Động Cơ Hệ Mét Baldor 230/400V 50Hz[cite: 2]
- Động Cơ Hệ Mét Baldor 460V 60Hz[cite: 2]
- Động Cơ Vỏ Nhôm Baldor IP55 Hệ Mét[cite: 2]
- Động Cơ Thân Gang Baldor IP55 Hệ Mét[cite: 2]
- Baldor IEC 180MLA4 (18.5 kW)[cite: 2]
- Baldor IEC 200MLA4 (30 kW)[cite: 2]
- Baldor IEC 225SMA4 (37 kW)[cite: 2]
- Baldor IEC 250M4 (55 kW)[cite: 2]