Động Cơ Giảm Tốc Bánh Răng Nghiêng Trục Song Song SEW FA97DRN180M4
Sản phẩm SEW FA97DRN180M4 là động cơ giảm tốc bánh răng nghiêng trục song song tải nặng công nghiệp với thiết kế trục rỗng (cốt âm)[cite: 2]. Được thiết kế để đạt mật độ mô-men xoắn cao, khả năng chịu tải hướng kính xuất sắc và đáp ứng yêu cầu không gian hẹp, thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong các băng tải vật liệu nặng, máy khuấy công nghiệp, thiết bị nghiền, máy trộn và dây chuyền chế biến tự động[cite: 2].
Thông Số Kỹ Thuật
| Mã Sản Phẩm / Model | FA97DRN180M4[cite: 2] |
|---|---|
| Thương Hiệu / Nhà Sản Xuất | SEW-Eurodrive[cite: 2] |
| Loại Hộp Giảm Tốc | Dòng FA (Bánh Răng Nghiêng Trục Song Song, Trục Rỗng)[cite: 2] |
| Loại Động Cơ | DRN180M4 (Động cơ không đồng bộ AC, IE3 Premium)[cite: 2] |
| Công Suất Định Mức (kW) | 18.5 kW (Tiêu chuẩn)[cite: 2] |
| Tốc Độ Đầu Ra / Tỷ Số Truyền | Tùy chỉnh theo cấu hình hộp số (Liên hệ để biết chi tiết tỷ số truyền)[cite: 2] |
| Kiểu Lắp Đặt | Đa năng / Trục âm (Hollow Shaft) có rãnh cà vẹt[cite: 2] |
Tài Liệu & Tải Về
Bảng Cấu Hình Mô-đun SEW Series F97
Hướng dẫn lắp ráp mô-đun toàn diện cho hộp giảm tốc bánh răng nghiêng trục song song SEW-Eurodrive Size 97[cite: 2]. Xem xét các kiểu lắp cơ khí được hỗ trợ, kết hợp động cơ IE1-IE4 hiện tại và các tùy chọn bảo vệ nhà máy:
| Kiểu Lắp / Thiết Kế Trục Hộp Số | Kích Thước (Size) | Dòng Động Cơ & Công Suất Tương Ứng | Phụ Kiện Tùy Chọn Từ Nhà Máy |
|---|---|---|---|
| FA97 (Trục rỗng có rãnh cà vẹt)[cite: 2] | Size 97[cite: 2] | Dòng DRN (IE3 Cao cấp: 100LS4 đến 225M4 / 2.2 kW - 37 kW)[cite: 2] | /BE (Thắng đĩa an toàn) |
| F97 (Trục dương chân đế)[cite: 2] | Size 97[cite: 2] | Dòng DRE (IE2 Hiệu suất cao)[cite: 2] | /TF (Bảo vệ nhiệt Thermistor PTC) |
| FF97 / FAF97 (Mặt cảm B5)[cite: 2] | Size 97[cite: 2] | Dòng DRS (IE1 Hiệu suất tiêu chuẩn)[cite: 2] | /TH (Công tắc kiểm soát nhiệt độ) |
| FAZ97 (Mặt cảm B14)[cite: 2] | Size 97[cite: 2] | Dòng DV / DT (Động cơ thế hệ cũ: DV100 đến DV225)[cite: 2] | /RS (Khóa một chiều cơ khí) |
| FH97 / FHF97 / FHZ97 (Đĩa co / Shrink Disc)[cite: 2] | Size 97[cite: 2] | Dòng DFV / DFT (Phiên bản chống cháy nổ ATEX)[cite: 2] | /V (Quạt làm mát cưỡng bức) |
| FT97 / FTF97 / FTZ97 (Hệ thống khóa TorqLOC®)[cite: 2] | Size 97[cite: 2] | Dòng CV / CT (Động cơ Biến tần & Servomotor)[cite: 2] | /DH (Lỗ thoát nước ngưng tụ tải nặng) |
Hướng Dẫn Thay Thế Động Cơ SEW Thế Hệ Cũ & Nâng Cấp Lên IE3 DRN
Các dòng động cơ SEW cũ đã ngừng sản xuất (DT, DV, DRS, DRE) lắp trên hộp số F97 có thể được thay thế dễ dàng bằng động cơ DRN Hiệu suất cao IE3 thế hệ hiện tại. Tham khảo bảng đối chiếu bên dưới để thay thế tương đương 1-1:
| Mã Động Cơ Cũ (Đã Ngừng SX) | Mức Hiệu Suất | Động Cơ Thay Thế IE3 Hiện Tại | Công Suất Định Mức (kW) | Tương Thích Cơ Khí & Ghi Chú Thay Thế |
|---|---|---|---|---|
| DV100M4 / DRE100M4[cite: 2] | IE1 / IE2 Hiệu suất[cite: 2] | DRN100LS4 Nâng cấp IE3 | 2.2 kW - 3.0 kW[cite: 2] | Trục & mặt bích khớp 1-1 trực tiếp trên hộp số F97. Giảm tổn hao năng lượng. |
| DV112M4 / DRE112M4[cite: 2] | IE1 / IE2 Hiệu suất[cite: 2] | DRN112M4 Nâng cấp IE3 | 4.0 kW - 5.5 kW | Kích thước lắp đặt hoàn toàn giống nhau; thay thế trực tiếp không cần chỉnh sửa. |
| DV132S4 / DRE132S4[cite: 2] | IE1 / IE2 Hiệu suất[cite: 2] | DRN132S4 Nâng cấp IE3 | 7.5 kW | Kích thước mặt bích & trục tương đương. Cần kiểm tra vị trí hộp đấu nối dây. |
| DV132M4 / DRE132M4[cite: 2] | IE1 / IE2 Hiệu suất[cite: 2] | DRN132M4 Nâng cấp IE3 | 9.2 kW - 11.0 kW | Giữ nguyên tính tương thích bộ chuyển đổi B5/B14. Tuân thủ đầy đủ tiêu chuẩn IE3. |
| DV160M4 / DRE160M4[cite: 2] | IE1 / IE2 Hiệu suất[cite: 2] | DRN160M4 Nâng cấp IE3[cite: 2] | 11.0 kW - 15.0 kW | Thay thế trực tiếp trên các bộ hộp số F97, FA97, FAF97 và FH97. |
| DV160L4 / DRE160L4[cite: 2] | IE1 / IE2 Hiệu suất[cite: 2] | DRN160L4 Nâng cấp IE3 | 15.0 kW | Chiều cao tâm trục & kiểu lắp đặt trùng khớp. Tùy chọn phanh BE11/BE20. |
| DV180M4 / DRE180M4[cite: 2] | IE1 / IE2 Hiệu suất[cite: 2] | DRN180M4 Nâng cấp IE3[cite: 2] | 18.5 kW[cite: 2] | Cấu hình ghép cặp động cơ FA97 tiêu chuẩn. Thay thế hoàn hảo cho dòng DV180M4 cũ[cite: 2]. |
| DV180L4 / DV225M4[cite: 2] | IE1 / IE2 Hiệu suất[cite: 2] | DRN180L4 / DRN225M4 Nâng cấp IE3 | 22.0 kW - 37.0 kW[cite: 2] | Cấu hình công suất tối đa cho dòng F97. Cụm thay thế trực tiếp cho hệ truyền động tải nặng. |
Ghi Chú Kỹ Thuật Về Lựa Chọn Chuyên Gia & Nâng Cấp Cải Tạo
Khi cải tạo ứng dụng hiện có đang sử dụng các dòng động cơ đã lỗi thời như DV100, DV112, DV132, DV160, hoặc DV180[cite: 2], việc nâng cấp lên động cơ IE3 DRN sẽ đảm bảo tính lắp lẫn hoàn toàn về mặt kích thước, đồng thời giảm đáng kể nhiệt độ hoạt động và tiết kiệm chi phí điện năng. Chỉ cần gửi cho chúng tôi số sê-ri SEW hoặc mã trên nhãn máy hiện tại của bạn (bao gồm các tùy chọn như thắng BE, nhiệt điện trở TF, hoặc khóa một chiều RS), đội ngũ kỹ sư của chúng tôi sẽ cung cấp thông số kỹ thuật thay thế chuẩn xác 100% cùng báo giá tốt nhất.
Các Cấu Hình Tiêu Chuẩn Dòng F97 Tham Khảo
- FA97 DRN100LS4 (3.0 kW)[cite: 2]
- FA97 DRN112M4 (5.5 kW)
- FA97 DRN132S4 (7.5 kW)
- FA97 DRN132M4 (9.2 kW)
- FA97 DRN160M4 (11 kW)[cite: 2]
- FA97 DRN160L4 (15 kW)
- FA97 DRN180M4 (18.5 kW)[cite: 2]
- FA97 DRN180L4 (22 kW)
- FA97 DRN225S4 (37 kW)[cite: 2]
- F97 DRN160M4 (11 kW)[cite: 2]
- F97 DRN180M4 (18.5 kW)[cite: 2]
- FAF97 DRN160M4 (11 kW)
- FAF97 DRN180M4 (18.5 kW)
- FH97 DRN160L4 (15 kW)
- FH97 DRN180M4 (18.5 kW)[cite: 2]
- FT97 DRN132M4 (9.2 kW)
- FT97 DRN180M4 (18.5 kW)
- FA97 DV160M4 (Thay thế DV)[cite: 2]
- FA97 DV180M4 (Thay thế DV)[cite: 2]
- F97 DV180M4 (Thay thế DV)