Động Cơ Giảm Tốc Bánh Răng Xoắn Đồng Trục Bauer Dòng BG
Dòng Bauer BG Series[cite: 2] (mô hình nổi bật: BG30-34/D09SA4 0.75 kW IE3)[cite: 2] là dòng động cơ giảm tốc bánh răng xoắn đồng trục thẳng hàng chủ lực từ Bauer Gear Motor, thiết lập tiêu chuẩn toàn cầu về độ bền cơ học, hiệu suất năng lượng và khả năng làm kín môi trường cực cao[cite: 2]. Với cấp bảo vệ kín hoàn toàn tiêu chuẩn IP65[cite: 2] (tùy chọn cấp bảo vệ ngâm nước IP66, IP67 và IP68)[cite: 2], động cơ giảm tốc dòng BG hoàn toàn chống bụi và chống lại các tia nước áp lực cao[cite: 2]. Được thiết kế với kích thước dọc trục nhỏ gọn độc quyền cùng các sơ đồ lỗ bu-lông chân đế/mặt bích chuyên dụng, các bộ giảm tốc Bauer BG mang lại khả năng ứng dụng vượt trội không thể thay thế trong các thiết bị OEM cũ[cite: 2]. Bao phủ công suất động cơ từ 0.03 kW đến 75 kW trên 11 kích thước khung (BG06 đến BG100)[cite: 2], dòng BG kết hợp hoàn hảo với các **động cơ hiệu suất cao IE3 Premium Efficiency** hiện đại (D09 đến D18)[cite: 2] để thay thế dòng Bauer G cũ cũng như các động cơ IE1/IE2 đời trước trong cần trục, bể lắng xử lý nước thải, băng tải con lăn và cơ sở rửa xịt thực phẩm[cite: 2].
Thông Số Kỹ Thuật
| Mô Hình Nổi Bật | BG30-34/D09SA4 (Kích Thước BG30, Tỷ Số Truyền 1:34, Động Cơ 0.75 kW Hiệu Suất Cao IE3 Premium Efficiency)[cite: 2] |
|---|---|
| Thương Hiệu / Nhà Sản Xuất | Bauer Gear Motor (Altra Industrial Motion / Regal Rexnord)[cite: 2] |
| Dòng Sản Phẩm | Động Cơ Giảm Tốc Bánh Răng Xoắn Đồng Trục Thẳng Hàng Dòng BG[cite: 2] |
| Kích Thước Khung Bao Phủ | BG06, BG10, BG20, BG30, BG40, BG50, BG60, BG70, BG80, BG90, BG100 (11 Kích Thước Khung)[cite: 2] |
| Cấp Bảo Vệ Vỏ Động Cơ | Tiêu Chuẩn IP65 (Tùy Chọn Bảo Vệ Ngâm Nước IP66, IP67 & IP68)[cite: 2] |
| Mô-men Xoắn Đầu Ra Định Mức | 20 Nm đến 18.500 Nm (Khả Năng Truyền Mô-men Xoắn Toàn Dải Sản Phẩm)[cite: 2] |
| Công Suất Động Cơ | 0.03 kW đến 75.0 kW (Động Cơ Dòng D.. Đạt Hiệu Suất Cao IE3 Premium Efficiency)[cite: 2] |
| Tùy Chọn Trục & Kiểu Lắp | Chân Đế (B3), Mặt Bích (B5/B14), Trục Đặc Có Rãnh Tần (Keyway), Kết Hợp Chân Đế - Mặt Bích[cite: 2] |
Tài Liệu & Nguồn Lực
Bảng Chọn Kích Thước Khung & Công Suất Động Cơ Bauer Dòng BG
Bảng chọn đầy đủ cho động cơ giảm tốc bánh răng xoắn đồng trục Bauer dòng BG. Xem xét khả năng chịu mô-men xoắn, tải trọng hướng kính cho phép và công suất động cơ tương ứng trên 11 kích thước khung:[cite: 2]
| Kích Thước Khung Bauer | Mô-men Xoắn Đầu Ra Tối Đa (Nm) | Công Suất Động Cơ Tương Ứng (kW) | Khung Động Cơ Bauer Tương Ứng (IE3) | Đường Kính Trục Đặc Tiêu Chuẩn (mm) |
|---|---|---|---|---|
| BG06[cite: 2] | 60 Nm[cite: 2] | 0.03 kW - 0.55 kW[cite: 2] | D04, D05, D06, D07, D08[cite: 2] | Trục đặc 20 mm[cite: 2] |
| BG10[cite: 2] | 120 Nm[cite: 2] | 0.09 kW - 1.1 kW[cite: 2] | D05, D06, D07, D08, D09S[cite: 2] | Trục đặc 25 mm[cite: 2] |
| BG20[cite: 2] | 230 Nm[cite: 2] | 0.12 kW - 2.2 kW[cite: 2] | D06, D07, D08, D09, D10[cite: 2] | Trục đặc 30 mm[cite: 2] |
| BG30[cite: 2] | 430 Nm[cite: 2] | 0.25 kW - 5.5 kW[cite: 2] | D07, D08, D09SA4 (IE3), D11[cite: 2] | Trục đặc 35 mm[cite: 2] |
| BG40[cite: 2] | 810 Nm[cite: 2] | 0.55 kW - 9.2 kW[cite: 2] | D08, D09LA4 (IE3), D11, D13[cite: 2] | Trục đặc 40 mm[cite: 2] |
| BG50[cite: 2] | 1,450 Nm[cite: 2] | 1.1 kW - 15.0 kW[cite: 2] | D09, D11SA4 (IE3), D13, D16[cite: 2] | Trục đặc 50 mm[cite: 2] |
| BG60[cite: 2] | 2,500 Nm[cite: 2] | 1.5 kW - 22.0 kW[cite: 2] | D11MA4 (IE3), D13, D16, D18[cite: 2] | Trục đặc 60 mm[cite: 2] |
| BG70 đến BG100[cite: 2] | 4,800 Nm - 18,500 Nm[cite: 2] | 4.0 kW - 75.0 kW[cite: 2] | Khung Tải Trọng Nặng D13, D16, D18, D22[cite: 2] | Trục đặc 70 mm đến 110 mm[cite: 2] |
Hướng Dẫn Nâng Cấp Từ Dòng Bauer G Cũ Sang Dòng BG Động Cơ Hiệu Suất Cao IE3 Premium
Các động cơ giảm tốc dòng Bauer G đã ngừng sản xuất (G02, G03, G12, G22, G32) có thể được nâng cấp lên dòng động cơ giảm tốc BG hiện đại được trang bị động cơ hiệu suất cao IE3 Premium Efficiency trong khi vẫn giữ nguyên 100% khoảng cách tâm bu-lông chân đế:[cite: 2]
| Mô Hình Bauer Cũ (Ngừng Sản Xuất) | Khung Động Cơ Cũ | Mô Hình Tương Đương Dòng BG IE3 Hiện Tại | Khung Động Cơ IE3 Hiện Tại | Ghi Chú Về Tương Thích Cơ Khí & Thay Thế |
|---|---|---|---|---|
| Bauer G02-20 / G02-31[cite: 2] | Động cơ D04 / D05[cite: 2] | Bauer BG06-31/D05LA4 Lắp Tương Thích 100%[cite: 2] | D05LA4 (IE3)[cite: 2] | Thay thế trực tiếp 1:1. Tương thích trục đầu ra 20mm & cấp bảo vệ IP65.[cite: 2] |
| Bauer G03-31 / G12-31[cite: 2] | Động cơ D06 / D07[cite: 2] | Bauer BG10-37/D08MA4 Lắp Tương Thích 100%[cite: 2] | D08MA4 (IE3)[cite: 2] | Khoảng cách tâm bu-lông chân đế và chiều cao tâm trục 25mm hoàn toàn giống nhau.[cite: 2] |
| Bauer G22-31 / G22-37[cite: 2] | Động cơ D08[cite: 2] | Bauer BG20-31/D08MA4 Lắp Tương Thích 100%[cite: 2] | D08MA4 (IE3)[cite: 2] | Tương thích trục đầu ra 30mm. Động cơ IE3 giúp giảm mức tiêu thụ điện năng lên đến 12%.[cite: 2] |
| Bauer G32-31 / G32-34[cite: 2] | Động cơ D09[cite: 2] | Bauer BG30-34/D09SA4 Nâng Cấp IE3[cite: 2] | D09SA4 (IE3 Premium)[cite: 2] | Thay thế trực tiếp cho bộ truyền động băng tải 0.75 kW. Trục đặc 35mm.[cite: 2] |
| Bauer G42-31 / G42-34[cite: 2] | Động cơ D09 / D11[cite: 2] | Bauer BG40-34/D09LA4 Nâng Cấp IE3[cite: 2] | D09LA4 (IE3 Premium)[cite: 2] | Thay thế trực tiếp cho bộ truyền động 1.5 kW. Giữ nguyên cấp bảo vệ tiêu chuẩn IP65.[cite: 2] |
Ghi Chú Nguồn Cung Cấp Kỹ Thuật Chuyên Môn & Thay Thế Cải Tiến
Khi thay thế các động cơ giảm tốc Bauer dòng G cũ[cite: 2] trên các dây chuyền sản xuất hiện có, việc chuyển sang các mô hình dòng BG hiện tại sử dụng động cơ hiệu suất cao IE3 Premium Efficiency đảm bảo khả năng lắp đặt tương thích 100% về mặt kích thước vật lý mà không cần sửa đổi bệ máy hoặc khớp nối trục đầu ra[cite: 2]. Bạn chỉ cần cung cấp cho chúng tôi số sê-ri trên nhãn động cơ Bauer hiện tại của bạn (ví dụ: BG30-34/D09SA4/IP65)[cite: 2], đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẽ giao cho bạn bảng thông số thay thế tuân thủ 100% kèm báo giá cạnh tranh[cite: 2].
Cấu Hình Tiêu Chuẩn Các Mẫu Tham Khảo Cốt Lõi
- BG06-31/D04LA4 (0.09 kW)[cite: 2]
- BG06-31/D05LA4 (0.18 kW)[cite: 2]
- BG10-37/D06LA4 (0.25 kW)[cite: 2]
- BG10-37/D08MA4 (0.55 kW)[cite: 2]
- BG20-31/D08MA4 (0.55 kW)[cite: 2]
- BG20-31/D09SA4 (0.75 kW IE3)[cite: 2]
- BG30-34/D09SA4 (0.75 kW IE3)[cite: 2]
- BG30-34/D09LA4 (1.5 kW IE3)[cite: 2]
- BG40-34/D09LA4 (1.5 kW IE3)[cite: 2]
- BG40-34/D11SA4 (2.2 kW IE3)[cite: 2]
- BG50-11/D11SA4 (2.2 kW IE3)[cite: 2]
- BG50-11/D11MA4 (4.0 kW IE3)[cite: 2]
- BG60-11/D11MA4 (4.0 kW IE3)[cite: 2]
- BG60-11/D13MA4 (5.5 kW IE3)[cite: 2]
- BGF30-34/D09SA4 (Mặt bích B5)[cite: 2]
- BGF40-34/D09LA4 (Mặt bích B5)[cite: 2]
- Thay thế Bauer G02-31[cite: 2]
- Thay thế Bauer G12-31[cite: 2]
- Thay thế Bauer G22-31[cite: 2]
- Thay thế Bauer G32-34[cite: 2]