Động Cơ Giảm Tốc Trục Vít NORD SI50 UNIVERSAL
Mẫu NORD SI50 là động cơ giảm tốc trục vít vuông góc vô cùng nhỏ gọn và linh hoạt thuộc dòng UNIVERSAL SI Series của NORD DRIVESYSTEMS. Sở hữu phần vỏ bằng nhôm đúc nguyên khối chống ăn mòn với bề mặt nhẵn mịn, SI50 mang lại tỷ số truyền đơn cấp cao, vận hành êm ái và khả năng chống chịu xịt rửa sinh vệ sinh phù hợp cho ngành chế biến công nghiệp nhẹ đến trung bình. Sản phẩm có sẵn đầy đủ các cấu hình lắp đặt—bao gồm trục rỗng rãnh the (SI50A), mặt bích B5 (SI50AF), mặt bích B14 (SI50AZ), đĩa co (SI50ASH), hệ thống kẹp không dùng the GRIPMAXX™ (SI50AM), at công nghệ xử lý bề mặt nsd tupH™—được ứng dụng rộng rãi trong ngành chế biến thực phẩm & đồ uống, nhà máy đóng chai, thiết bị đóng gói và băng tải vận chuyển vật liệu nhẹ.
Thông Số Kỹ Thuật
| Mô Hình / Mã Sản Phẩm | SI50 (Trục Vít Đơn Cấp UNIVERSAL, Vỏ Nhôm Kích Thước Khung 50) |
|---|---|
| Thương Hiệu / Nhà Sản Xuất | Getriebebau NORD GmbH & Co. KG |
| Cấu Trúc Vỏ Hộp Số | Nhôm Đúc Bề Mặt Nhẵn Dễ Xịt Rửa (SI/SMI) hoặc Gang Nguyên Khối UNICASE |
| Các Loại Động Cơ Tương Thích | Động Cơ AC NORD IE1, IE2, IE3 Premium, và IE4 Super Premium (Khung 63S đến 180L) |
| Công Suất Động Cơ Định Mức (kW) | 0.12 kW đến 15 kW (Standard 0.75 kW cho SI50-80L/4) |
| Mô-men Xoắn Đầu Ra Tối Đa | Lên đến 4.200 Nm (Dòng UNICASE Bánh Răng Nghiêng-Trục Vít) / 180 Nm (Mẫu SI50) |
| Kiểu Trục & Lắp Đặt | Trục Rỗng (A/AH/AZ), Đĩa Co (ASH), GRIPMAXX™ (AM), Trục Đặc (V), Mặt Bích B5/B14 |
Tài Liệu & Nguồn Lực
Bảng Cấu Trúc Mô-đun Trục Vít NORD UNIVERSAL & UNICASE
Hướng dẫn cấu hình mô-đun toàn diện cho hộp số trục vít vuông góc NORD DRIVESYSTEMS. Xem xét các chất liệu vỏ hộp số, thiết kế cấp giảm tốc, tùy chọn nối trục và các tùy chọn xử lý bề mặt:
| Dòng Hộp Số & Loại Vỏ Hộp Số | Kích Thước Khung Bao Phủ | Công Suất Động Cơ Khớp / Kích Thước Khung | Tính Năng Phụ Kiện Nhà Máy & Bảo Vệ |
|---|---|---|---|
| Dòng UNIVERSAL SI (Vỏ Nhôm Mô-đun) | SI 31 đến SI 125 (8 Kích Thước) | 0.12 kW - 15.0 kW / Khung IEC 63 đến 180 | nsd tupH™ (Xử Lý Bề Mặt Chống Ăn Mòn) |
| Dòng SMI Bề Mặt Nhẵn (Nhôm Vệ Sinh Dễ Rửa) | SMI 31 đến SMI 75 (5 Kích Thước) | 0.12 kW - 4.0 kW / Khung IEC 63 đến 112 | GRIPMAXX™ (Hệ Thống Ống Lót Kẹp Không Key) |
| Bánh Răng Nghiêng-Trục Vít UNICASE 2 Cấp (Vỏ Gang) | SK 02040 đến SK 42125 (6 Kích Thước) | 0.12 kW - 7.5 kW / Khung IEC 63 đến 132 | ASH (Trục Rỗng Đĩa Co) |
| Cấp Bánh Răng Nghiêng-Trục Vít UNICASE (Vỏ Gang) | SK 1S32 đến SK 4S90 (4 Kích Thước) | 0.12 kW - 5.5 kW / Khung IEC 63 đến 132 | VL2 / VL3 (Ổ Bi Tải Nặng Cho Máy Khuấy) |
| Hộp Số Trục Vít Đôi Kết Hợp (Tỷ Số Truyền Cao) | SI31/31 đến SI125/63 (Trục Vít Đôi) | 0.12 kW - 1.5 kW / Khung IEC 63 đến 90 | SCP (Bộ Nối Băng Tải Trục Vít) |
Hướng Dẫn Thay Thế Hộp Số Trục Vít NORD Thế Hệ Cũ & Nâng Cấp IE3/IE4 Hiệu Suất Cao
Các hộp số trục vít vuông góc NORD thế hệ cũ đang vận hành trên các dây chuyền sản xuất có thể được thay thế trực tiếp bằng động cơ giảm tốc UNIVERSAL SI/SMI hoặc UNICASE bánh răng nghiêng-trục vít hiện tại. Tham khảo bảng tra cứu chéo bên dưới để thay thế 1-1:
| Mã / Mã Sản Phẩm NORD Cũ | Loại Hộp Số Gốc | Mẫu Tương Đương UNIVERSAL SI / UNICASE Hiện Tại | Mô-men Xoắn / Công Suất Định Mức | Ghi Chú Kỹ Thuật Lắp Đặt Thay Thế |
|---|---|---|---|---|
| SI 32 / SI 42 / SI 52 | Trục Vít Vỏ Nhôm Thế Hệ 1 | SI 31 / SI 40 / SI 50 Dòng SI | 21 Nm - 180 Nm / 0.12 - 0.75 kW | Khớp chân đế & trục 1-1 trực tiếp. Thân vỏ cải tiến chống nước xịt rửa. |
| SI 62 / SI 72 / SI 82 | Trục Vít Vỏ Nhôm Thế Hệ 1 | SI 63 / SI 75 / SI 90 Dòng SI | 260 Nm - 620 Nm / 0.25 - 5.5 kW | Tâm trục và mặt bích lắp đặt giống hệt. Thay thế trực tiếp. |
| SK 02050 / SK 12063 | Bánh Răng Nghiêng-Trục Vít UNICASE Cũ | SK 02050 / SK 12063 Tiêu Chuẩn Hiện Tại | 180 Nm - 420 Nm / 0.18 - 2.2 kW | Giữ nguyên kích thước chân đế & mặt bích B5. Hiệu suất cấp bánh răng nghiêng cao. |
| SK 32090 / SK 42125 | Bánh Răng Nghiêng-Trục Vít Tải Nặng Cũ | SK 32090 / SK 42125 Tiêu Chuẩn Hiện Tại | 1.100 Nm - 3.000 Nm / 0.75 - 11 kW | Thay thế trực tiếp. Tương thích bộ nối NEMA C-face hoặc IEC B5 hiện tại. |
| Các Bộ Trục Vít Thuần (Hiệu Suất Thấp) | Truyền Động Trục Vít Tiêu Chuẩn | Bánh Răng Nghiêng-Trục Vít SK 1S32 đến SK 4S90 Nâng Cấp Hiệu Suất | Cấp Bánh Răng Nghiêng Sơ Cấp | Cấp bánh răng nghiêng sơ cấp giúp cải thiện hiệu suất tổng thể lên đến 20%. |
Ghi Chú Kỹ Thuật Chọn Lựa & Nâng Cấp Hệ Thống
Khi cải tiến một hệ thống hiện có đang sử dụng các hộp số trục vít thế hệ cũ SI 42, SI 52, SK 02050, hoặc từ các thương hiệu đối thủ, việc nâng cấp lên động cơ giảm tốc UNIVERSAL SI hoặc bánh răng nghiêng-trục vít UNICASE đảm bảo tính tương thích kích thước hoàn toàn, đồng thời tăng đáng kể hiệu suất năng lượng và kéo dài tuổi thọ phớt dầu. Chỉ cần cung cấp cho chúng tôi số sê-ri NORD hoặc thông số trên nhãn máy hiện tại của bạn, đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẽ giao thông số kỹ thuật thay thế tuân thủ 100% cùng báo giá.
Cấu Hình Tiêu Chuẩn Các Mẫu Tham Khảo Cốt Lõi
- SI31-63L/4 (0.18 kW)
- SI40-71L/4 (0.37 kW)
- SI50-80L/4 (0.75 kW)
- SI63-90L/4 (1.5 kW)
- SI75-100L/4 (2.2 kW)
- SI90-112M/4 (4.0 kW)
- SI100-132M/4 (7.5 kW)
- SMI40-71L/4 (0.37 kW)
- SMI50-80L/4 (0.75 kW)
- SMI63-90L/4 (1.5 kW)
- SK 02050-80L/4 (0.75 kW)
- SK 12063-90L/4 (1.5 kW)
- SK 32090-100LA/4 (3.0 kW)
- SK 1S32-71L/4 (0.37 kW)
- SK 2S42-80L/4 (0.75 kW)
- SK 3S52-90L/4 (1.5 kW)
- SI50A-80L (Trục Rỗng)
- SI63ASH-90L (Đĩa Co)
- SMI50AM-80L (GRIPMAXX)
- SI75AF-100L (Mặt Bích B5)